tầng

  1. étage.
    • Nhà nhiều tầng
      maison à plusieurs étages
    • Tầng khai thác
      étage d'exploitation (dans les mines)
    • Các tầng thực bì
      (thực vật học) les étages de végétation
    • Tên lửa hai tầng
      fusée à deux étages.
  2. (nông nghiệp, địa) horizon.
    • Tầng tích tụ
      horizon illuvial
    • Tầng rửa trôi
      horizon lessivé.
  3. (bot.) strate ; assise.
    • Tầng cây cỏ
      strate herbeuse ;
    • Tầng phát sinh
      assise génératrice.
  4. rayon (d'une ruche).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tầng
Nhà ba tầng có màu sơn vàng tươi.