tị

Học thuật
Thân thiện
tị

Một cô bé tị với em trai vì em được nhiều kẹo hơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên gọi chi thứ sáu trong mười hai địa chi: "Tị" một trong mười hai địa chi, tương ứng với con rắn trong hệ thống lịch pháp cổ truyền phương Đông.
    • Một lượng rất nhỏ: "Tị" dùng để chỉ một lượng rất nhỏ, một chút xíu.
  2. Động từ:

    • Ghen tị, đố kỵ: "Tị" chỉ trạng thái tâm lý không vui, ghen ghét khi thấy người khác được lợi ích, ưu điểm hoặc sự may mắn hơn mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • tôi sinh năm Tị. ( tôi sinh năm con Rắn.)
    • Anh ấy chỉ uống một tị rượu thôi. (Anh ấy chỉ uống một chút rượu thôi.)
  • Động từ:

    • Đứa trẻ đó rất hay tị khi thấy em được mẹ cho quà. (Đứa trẻ đó rất hay ghen tị khi thấy em được mẹ cho quà.)
    • Đừng tị nạnh với bạn về chuyện lương bổng. (Đừng đố kỵ, so bì với bạn về chuyện lương bổng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tị nạnh": so bì, ghen tị một cách nhỏ nhen, thường đi đôi với sự phàn nàn.

    • ấy thói quen tị nạnh với đồng nghiệp về mọi thứ. ( ấy thói quen so bì, ghen tị với đồng nghiệp về mọi thứ.)
  • "tí tị": (từ láy) rất ít, rất nhỏ.

    • Chỉ còn tí tị đường thôi, không đủ để pha cà phê. (Chỉ còn một chút xíu đường thôi, không đủ để pha cà phê.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghen tị (động từ): có nghĩa tương tự "tị", chỉ sự ghen ghét, đố kỵ.
  • Đố kỵ (động từ): ghen ghét thấy người khác hơn mình.
Từ đồng nghĩa
  • Ghen (động từ): cảm thấy khó chịu, không vui người khác được điều mình muốn.
  • Đố kị (động từ): (cách viết khác của "đố kỵ") ghen ghét, hằn học.
Từ trái nghĩa
  • Vui vẻ (tính từ): cảm thấy hài lòng, hạnh phúc.
  • Chúc mừng (động từ): bày tỏ niềm vui, lời chúc tốt đẹp cho thành công hay may mắn của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • "Tị hiềm": ghen ghét oán hận.

    • Lòng người đầy tị hiềm thì khó sống thanh thản. (Lòng người đầy ghen ghét oán hận thì khó sống thanh thản.)
  • "Con Rồng cháu Tiên" / "Tuổi Tị": Cụm từ liên quan đến ý nghĩa địa chi, chỉ nguồn gốc hoặc năm sinh.

    • Người tuổi Tị thường được cho thông minh bí ẩn. (Người sinh năm con Rắn thường được cho thông minh bí ẩn.)
tị

Một cô bé tị với em trai vì em được nhiều kẹo hơn.

  1. d. X. : Một tị thuốc.
  2. đg. Tỏ ý ghen người khác được nhiều quyền lợi hơn mình.