tọt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách nhanh chóng, gọn gàng, không chần chừ: Diễn tả một hành động được thực hiện với tốc độ nhanh, dứt khoát và thường là xuyên qua một không gian hẹp hoặc vào một địa điểm nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Thấy chủ nhà về, con mèo chạy
tọtra cửa sau. - Đứa trẻ
tọtmột miếng bánh vào miệng trước khi mẹ nó nhìn thấy. - Con chuột
tọtvào hang khi nghe thấy tiếng động.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tọt" thường đi kèm với các động từ chỉ sự di chuyển nhanh hoặc hành động nuốt/chứa vật gì đó một cách nhanh gọn: Từ này mang sắc thái biểu cảm, thường dùng trong văn nói, miêu tả sinh động.
- Nó nói xong rồi
tọtđi mất, không cho ai hỏi lại. - Chiếc lá khô bị gió thổi
tọtqua khe cửa sổ.
Biến thể và từ gần giờng
- Tọt ga (cụm từ): Tăng tốc độ tối đa (thường dùng cho xe cộ), làm việc gì đó rất nhanh.
- Xe máy của anh ấy phóng
tọt gatừ đầu phố đến cuối phố.
- Tụt (động từ): Trượt xuống, tuột xuống. (Lưu ý: "tụt" khác nghĩa với "tọt", nhưng dễ nhầm lẫn về âm).
- Cậu bé bị
tụtxuống khỏi cành cây.
Từ đồng nghĩa
- Vụt: Nhanh, bất ngờ (ví dụ: chạy vụt đi).
- Thoắt: Rất nhanh, trong chớp mắt (ví dụ: biến mất thoắt).
- Nhanh: Tốc độ cao.
- Gọn: Dứt khoát, không rườm rà.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chạy tọt: Chạy nhanh và biến mất.
- Kẻ trộm
chạy tọtkhi nghe tiếng còi cảnh sát.
- Bỏ tọt: Cho vào (miệng, túi...) một cách nhanh chóng.
- Cô ấy
bỏ tọtgói kẹo vào túi áo.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tọt" một cách cố định. Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các cụm từ miêu tả sinh động ở trên.
- ph. Nhanh, gọn : Chạy tọt ra cửa ; Bỏ tọt vào miệng.