từng

Học thuật
Thân thiện
từng

Anh ấy đã từng đến đây chơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tầng, lớp: Một lớp hoặc một bậc, thường dùng để chỉ các tầng của một ngôi nhà hoặc các lớp xếp chồng lên nhau.
    • Một lượng cụ thể: Một số lượng, một mức độ nhất định nào đó đã được xác định.
  2. Đại từ:

    • Mỗi một: Dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ trong một tập thể, lần lượt hết cái này đến cái khác.
  3. Phó từ:

    • Đã từng, vốn đã: Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ, thường mang tính kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngôi nhà này ba từng. (Ngôi nhà này ba tầng.)
    • Từng ấy gạo chắc đủ ăn trong một tuần. (Lượng gạo ấy chắc đủ ăn trong một tuần.)
  • Đại từ:

    • giáo gọi từng em một lên bảng. ( giáo gọi mỗi em một lên bảng.)
    • Anh ấy kiểm tra từng chi tiết nhỏ. (Anh ấy kiểm tra mỗi chi tiết nhỏ.)
  • Phó từ:

    • Tôi từng sốngthành phố này. (Tôi đã từng sốngthành phố này.)
    • Đó bộ phim hay nhất tôi từng xem. (Đó bộ phim hay nhất tôi từng xem.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từng... một": Nhấn mạnh tính tuần tự, lần lượt của từng đối tượng.

    • Học sinh vào phòng thi từng người một. (Học sinh vào phòng thi từng người một.)
  • "từng ấy": Chỉ một lượng vừa đủ hoặc một lượng đã được đề cập trước đó.

    • Chỉ cần từng ấy thôi đủ. (Chỉ cần từng ấy thôi đủ.)
  • "chưa từng": Phủ định của "từng", diễn tả một điều chưa bao giờ xảy ra.

    • Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào như vậy. (Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tầng (dt.): Tầng, lớp (nghĩa gốc, đồng nghĩa với "từng" khi danh từ).

    • Nhà cao tầng. (Nhà cao tầng.)
  • Mỗi (đt.): Mỗi (có thể thay thế "từng" trong một số ngữ cảnh với tư cách đại từ, nhưng "từng" nhấn mạnh tính lần lượt hơn).

    • Mỗi học sinh đều sách. (Mỗi học sinh đều sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Đã (pht.): Đã (chỉ thời quá khứ, nhưng không nhất thiết mang nghĩa kinh nghiệm như "từng").
  • Mỗi (đt.): Mỗi (như đã nêutrên).
Các cụm từ liên quan
  • Từng bước: Một cách từ từ, theo từng giai đoạn.

    • Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề từng bước. (Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề từng bước.)
  • Từng trải: nhiều kinh nghiệm sống.

    • Ông ấy người từng trải. (Ông ấy người từng trải.)
Thành ngữ liên quan
  • Từng ly từng : Từng chút một, rất chi li, tỉ mỉ.

    • ấy tính toán từng ly từng . ( ấy tính toán từng ly từng .)
  • Từng đơn từng chiếc: Từng cái một, riêng lẻ.

    • Kiểm kê tài sản từng đơn từng chiếc. (Kiểm kê tài sản từng đơn từng chiếc.)
từng

Anh ấy đã từng đến đây chơi.

  1. 1 dt., Tầng: nhà năm từng.
  2. 2 I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền đủ chỉ từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người đọc từng câu từng chữ.
  3. 3 pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi một lâu đài đẹp chưa từng thấy.