từng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tầng, lớp: Một lớp hoặc một bậc, thường dùng để chỉ các tầng của một ngôi nhà hoặc các lớp xếp chồng lên nhau.
- Một lượng cụ thể: Một số lượng, một mức độ nhất định nào đó đã được xác định.
Đại từ:
- Mỗi một: Dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ trong một tập thể, lần lượt hết cái này đến cái khác.
Phó từ:
- Đã từng, vốn đã: Diễn tả một hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ, thường mang tính kinh nghiệm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngôi nhà này có ba từng. (Ngôi nhà này có ba tầng.)
- Từng ấy gạo chắc đủ ăn trong một tuần. (Lượng gạo ấy chắc đủ ăn trong một tuần.)
Đại từ:
- Cô giáo gọi từng em một lên bảng. (Cô giáo gọi mỗi em một lên bảng.)
- Anh ấy kiểm tra từng chi tiết nhỏ. (Anh ấy kiểm tra mỗi chi tiết nhỏ.)
Phó từ:
- Tôi từng sống ở thành phố này. (Tôi đã từng sống ở thành phố này.)
- Đó là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem. (Đó là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem.)
Các cách sử dụng nâng cao
"từng... một": Nhấn mạnh tính tuần tự, lần lượt của từng đối tượng.
- Học sinh vào phòng thi từng người một. (Học sinh vào phòng thi từng người một.)
"từng ấy": Chỉ một lượng vừa đủ hoặc một lượng đã được đề cập trước đó.
- Chỉ cần từng ấy thôi là đủ. (Chỉ cần từng ấy thôi là đủ.)
"chưa từng": Phủ định của "từng", diễn tả một điều chưa bao giờ xảy ra.
- Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào như vậy. (Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào như vậy.)
Biến thể và từ gần giống
Tầng (dt.): Tầng, lớp (nghĩa gốc, đồng nghĩa với "từng" khi là danh từ).
- Nhà cao tầng. (Nhà cao tầng.)
Mỗi (đt.): Mỗi (có thể thay thế "từng" trong một số ngữ cảnh với tư cách đại từ, nhưng "từng" nhấn mạnh tính lần lượt hơn).
- Mỗi học sinh đều có sách. (Mỗi học sinh đều có sách.)
Từ đồng nghĩa
- Đã (pht.): Đã (chỉ thời quá khứ, nhưng không nhất thiết mang nghĩa kinh nghiệm như "từng").
- Mỗi (đt.): Mỗi (như đã nêu ở trên).
Các cụm từ liên quan
Từng bước: Một cách từ từ, theo từng giai đoạn.
- Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề từng bước. (Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề từng bước.)
Từng trải: Có nhiều kinh nghiệm sống.
- Ông ấy là người từng trải. (Ông ấy là người từng trải.)
Thành ngữ liên quan
Từng ly từng tí: Từng chút một, rất chi li, tỉ mỉ.
- Bà ấy tính toán từng ly từng tí. (Bà ấy tính toán từng ly từng tí.)
Từng đơn từng chiếc: Từng cái một, riêng lẻ.
- Kiểm kê tài sản từng đơn từng chiếc. (Kiểm kê tài sản từng đơn từng chiếc.)
- 1 dt., cũ Tầng: nhà năm từng.
- 2 I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền là đủ chỉ có từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người đọc từng câu từng chữ.
- 3 pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi một lâu đài đẹp chưa từng thấy.