từng

  1. 1 dt., Tầng: nhà năm từng.
  2. 2 I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền đủ chỉ từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người đọc từng câu từng chữ.
  3. 3 pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi một lâu đài đẹp chưa từng thấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

từng
Anh ấy đã từng đến đây chơi.