umbrella

/ʌm'brelə/
danh từ
  1. ô, ; lọng
    • to put up one's umbrella
      gương lên
  2. (nghĩa bóng) cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ
  3. màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu)
  4. lưới đạn che (để chống máy bay địch)
  5. (động vật học) (của con sửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "umbrella"

umbrella
A woman opens her umbrella in the rain.