umpire

/'ʌmpaiə/
danh từ
  1. người trọng tài, người phân xử
động từ
  1. làm trọng tài, phân xử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "umpire"

Từ có nhắc đến "umpire"

umpire
The umpire stands behind home plate during a baseball game.