unappeasable

/'ʌnə'pi:zəbl/
tính từ
  1. không làm cho nguôi được (cơn giận); không làm cho yên được (tiếng ồn)
  2. không làm cho phỉ được, không thoả mãn được (lòng thèm khát, ham muốn)
  3. không xoa dịu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

unappeasable
The child's unappeasable crying continued despite his mother's best efforts.