implacable

/im'plækəbl/
tính từ
  1. không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng
  2. không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "implacable"

implacable
An implacable judge refused to show any mercy to the defendant.