unbalanced

/'ʌn'bælənst/
tính từ
  1. không cân bằng; mất thăng bằng
  2. không cân xứng
  3. (tài chính) không quyết toán
    • an unbalanced account
      một tài khoản không quyết toán
  4. (nghĩa bóng) thất thường; rối loạn (trí óc, tinh thần)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unbalanced
The unbalanced stack of books toppled over.