broken

/'broukən/
động tính từ quá khứ của break
tính từ
  1. bị gãy, bị vỡ
  2. vụn
    • broken bread
      bánh mì vụn
    • broken meat
      thịt vụn; thịt thừa
    • broken tea
      chè vụn
  3. đứt quãng, chập chờn, thất thường
    • broken words
      lời nói đứt quãng
    • broken sleep
      giấc ngủ chập chờn
    • broken weather
      thời tiết thất thường
  4. nhấp nhô, gập ghềnh
    • broken ground
      đất nhấp nhô
  5. suy nhược, ốm yếu, quỵ
    • broken health
      sức khoẻ suy nhược
  6. tuyệt vọng, đau khổ
    • broken man
      người đau khổ tuyệt vọng
    • broken heart
      lòng đau dớn; sự đau lòng
    • to die of a broken heart
      chết đau buồn
  7. nói sai
    • broken English
      tiếng Anh nói sai
  8. không được tôn trọng, không được thực hiện
    • broken promise
      lời hứa không được tôn trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

broken
A child looks sadly at a broken toy car on the floor.