unsympathetic

/' n,simp ' etik/
tính từ
  1. không thông cm, không động lòng thưng
  2. khô khan, l nh đạm, vô tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unsympathetic
The manager was unsympathetic to the employee's request for a last-minute day off.