expose

/iks'pouz/
ngoại động từ
  1. phơi ra
  2. phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
    • to expose crime
      vạch trần tội ác
    • to expose someone
      vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
  3. bày ra để bán, trưng bày
  4. đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
    • to expose someone to danger
      đặt ai vào tình thế hiểm nguy
  5. (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
    • exposed to the south
      xoay về hướng nam
  6. vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
  7. (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

expose
A journalist writes an expose about corporate fraud.