under it

under it

The cat is sleeping under it.

Định nghĩa

Trạng từ: Dưới , bên dưới , hoặc theo đó (thường dùng để chỉ một vị trí, một mục, hoặc một điều khoản nằm bên dưới một thứ đã được đề cập trước đó trong văn bản hoặc ngữ cảnh).

dụ sử dụng
  • (Vui lòng tên của bạn trên dòng kẻ viết ngày tháng bên dưới .)
  • (Tài liệu chứa một số điều khoản; các chi tiết được liệt kê bên dưới .)
  • (Hãy nhìn vào tiêu đề "Chi phí", các mục được liệt kê bên dưới bao gồm đi lại vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản pháp hoặc hành chính để chỉ các mục, điều khoản, hoặc phần nội dung nằm dưới một tiêu đề hoặc mục lớn hơn.
    • The terms and conditions are stated in Section 5, and the sub-clauses under it define the liabilities. (Các điều khoản điều kiện được nêu trong Mục 5, các tiểu mục bên dưới xác định các trách nhiệm pháp .)
Biến thể từ gần giống
  • Thereunder (trạng từ, trang trọng): Theo đó, dưới đó (từ đồng nghĩa với "under it" nhưng thường dùng trong văn bản pháp ).
    • The headings and the items listed thereunder are part of the agreement. (Các tiêu đề các mục được liệt kê theo đó một phần của thỏa thuận.)
Từ đồng nghĩa
  • Bên dưới : Chỉ vị trí vật hoặc trừu tượng.
  • Theo đó: Dùng trong ngữ cảnh văn bản, tài liệu.
  • dưới đó: Chỉ vị trí cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Underneath it: Bên dưới (thường dùng để nhấn mạnh vị trí trực tiếp bên dưới).
    • The cat is hiding underneath it. (Con mèo đang trốn bên dưới .)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "under it", nhưng cụm từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh chỉ dẫn hoặc mô tả vị trí.