understudy

/'ʌndə,stʌdi/
danh từ
  1. (sân khấu) người đóng thay
ngoại động từ
  1. đóng thay
  2. học thuộc vai để đóng thay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

understudy
The understudy steps onto the stage for the leading role.