fallow

/'fælou/
danh từ
  1. đất bỏ hoá; đất bỏ hoang
tính từ
  1. bỏ hoá, không trồng trọt (đất)
  2. không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc)
ngoại động từ
  1. bỏ hoá
  2. làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fallow"

Từ có nhắc đến "fallow"

fallow
The farmer left the field fallow this season.