ung

  1. gâté; couvi (en parlant des oeufs)
  2. gros furoncle
    • cái sảy nảy cái ung
      petite étincelle engendre grand feu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ung
Một con gà mái đang ấp quả trứng ung trong ổ rơm.