unhewn

/'ʌn'hju:n/
tính từ
  1. không đốn; không đẽo
  2. (nghĩa bóng) không trau chuốt, không gọt giũa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unhewn
The mason built a wall from unhewn grey stones.