unloose

/'ʌn'lu:s/ Cách viết khác : (unloosen) /ʌn'lu:sn/
ngoại động từ
  1. thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây)
    • to unloose one's hold
      thả ra, buông ra (cái mình đang cầm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unloose"

unloose
He unlooses his sneakers before stepping onto the mat.