detain

/di'tein/
ngoại động từ
  1. ngăn cản, cản trở
    • to detain somebody in during something
      ngăn cản ai làm việc
  2. cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...)
  3. giữ (ai) lại; bắt đợi chờ
  4. giam giữ, cầm tù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "detain"

Từ có nhắc đến "detain"

detain
The police officer had to detain the suspect for questioning.