unpacked

/'ʌn'pækt/
tính từ
  1. mở ra, tháo ra (thùng); chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn (hành lý)
    • my box is still unpacked
      tôi chưa sửa soạn xong hành lý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unpacked
The suitcase sits unpacked on the bedroom floor.