unripe

/' n'raip/
tính từ
  1. chưa chín, còn xanh
  2. chưa chín muồi; chưa chín chắn, còn non nớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "unripe"

unripe
The farmer picks an unripe green tomato from the vine.