ripe

/raip/
tính từ
  1. chín
    • ripe fruit
      quả chín
  2. chín muồi, chín chắn, trưởng thành
    • a ripe plan
      một kế hoạch đã chín muồi
    • time is ripe for...
      đã đến lúc chín muồi để...
    • to come of ripe age
      đến tuổi trưởng thành
  3. đỏ mọng (như quả chín)
    • ripe lips
      đôi môi đỏ mọng
  4. đã ngấu, ăn được rồi, uống được rồi
    • ripe cheese
      phó mát ăn được rồi
    • ripe wine
      rượu vang uống được rồi

Idioms

  • soon ripe soon rotten
    (tục ngữ) sớm nở tối tàn
nội động từ
  1. (thơ ca) chín
ngoại động từ
  1. làm chín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

ripe
The farmer picks a ripe peach from the tree.