sympathetic

/,simpə'θətik/
tính từ
  1. thông cảm; đồng tình
    • sympathetic strike
      cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ
    • sympathetic pain
      sự đau lây
  2. đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái
    • sympathetic heart
      trái tim đầy tình cảm
    • sympathetic words
      những lời lẽ biểu lộ tình cảm
  3. (sinh vật học) giao cảm
    • sympathetic nerve
      dây thần kinh giao cảm
danh từ
  1. (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm
  2. người dễ xúc cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "sympathetic"

Từ có nhắc đến "sympathetic"

sympathetic
A sympathetic character in the story helps a lost child find their way home.