uvée

Học thuật
Thân thiện
uvée

L'uvée est une membrane vasculaire de l'œil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Màng mạch nho (mắt): Một màng mỏng, nhiều mạch máu, nằmgiữa màng cứng võng mạc của nhãn cầu, hình dạng giống như một quả nho bóc vỏ. bao gồm ba phần: mống mắt, thể mi màng mạch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'uvée est une tunique vasculaire de l'œil. (Màng mạch nhomột lớp màng mạch của mắt.)
    • Une inflammation de l'uvée s'appelle une uvéite. (Viêm màng mạch nho được gọi là viêm màng bồ đào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uvée antérieure": Màng mạch nho trước (bao gồm mống mắt thể mi).

    • L'uvée antérieure est responsable de l'adaptation de la pupille. (Màng mạch nho trước chịu trách nhiệm cho sự điều tiết của đồng tử.)
  • "Uvée postérieure": Màng mạch nho sau (chínhmàng mạch).

    • L'uvée postérieure nourrit les photorécepteurs de la rétine. (Màng mạch nho sau nuôi dưỡng các tế bào cảm quang của võng mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Uvéite (n.f): Viêm màng bồ đào, tình trạng viêm của màng mạch nho.
    • L'uvéite est une maladie oculaire sérieuse. (Viêm màng bồ đàomột bệnh về mắt nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tunique vasculaire de l'œil: Lớp màng mạch của mắt (tên gọi giải phẫu mô tả chức năng).
  • Tractus uvéal: Đường dẫn màng mạch nho (thuật ngữ y khoa).
uvée

L'uvée est une membrane vasculaire de l'œil.

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) màng mạch nho (mắt)