vại
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu: Một loại vật dụng truyền thống thường dùng để đựng nước, muối dưa, cà muối hoặc các thực phẩm khác.
- (Khẩu ngữ) Cốc vại (nói tắt): Chỉ loại cốc lớn, thường bằng thủy tinh dày, dùng để uống bia.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa 1):
- Bà tôi thường đựng nước mưa trong một chiếc vại sành to.
- Cà muối trong vại bao giờ cũng giòn và ngấm gia vị hơn.
- Danh từ (nghĩa 2 - khẩu ngữ):
- Mọi người gọi hai vại bia hơi để nhậu lai rai.
- Anh ấy chỉ uống một vại đã say.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vại nước": Chỉ chiếc vại chuyên dùng để đựng nước uống hoặc nước sinh hoạt.
- Trước đây, mỗi nhà đều có một vại nước đặt ở góc sân.
- "Vại cà" / "Vại dưa": Chỉ chiếc vại dùng để muối cà hoặc muối dưa.
- Mùa cà pháo, mẹ tôi lại sắm thêm một vại cà mới.
Biến thể và từ liên quan
- Lu (Danh từ): Đồ đựng bằng sành, gốm, thường to và tròn hơn vại, dùng đựng nước hoặc gạo.
- Chum (Danh từ): Đồ đựng bằng sành, gốm, miệng tròn, thân phình, thường to hơn vại.
- Cốc vại (Danh từ): Từ đầy đủ chỉ loại cốc to, dày dùng trong các quán bia.
Từ đồng nghĩa
- Bình (Danh từ): Đồ đựng có miệng nhỏ hơn thân (nhưng thường chỉ đồ bằng nhựa, thủy tinh hiện đại, ít dùng cho đồ gốm sành to).
- Lọ (Danh từ): Đồ đựng thường cao, miệng nhỏ (không dùng để chỉ đồ đựng cỡ lớn như vại).
Lưu ý sử dụng
- Từ "vại" ở nghĩa thứ hai (chỉ cốc bia) là cách nói tắt khẩu ngữ của "cốc vại". Cách dùng này phổ biến trong ngữ cảnh thân mật, giao tiếp đời thường.
- Khi nói về đồ đựng bằng sành gốm, "vại" gợi nhớ đến hình ảnh làng quê, đời sống xưa và các món ăn dân dã như cà muối, dưa muối.
- d. 1 Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu. Vại nước. Vại cà. 2 (kng.). Cốc vại (nói tắt). Uống một vại bia.