1. 1 lt. 1. Từ biểu thị ý nghĩa nguyên nhân: vội nên hỏng việc bão lụt tàu không chạy được sông nên phải luỵ thuyền, Ví như đường liền ai phải luỵ ai? (cd.) hoa nên phải đánh đường tìm hoa (Truyện Kiều). 2. Từ biểu thị ý nghĩa mục đích: dân nước Nặng lòng xót liễu hoa, Trẻ thơ đã biết đâu dám thưa (Truyện Kiều).
  2. 2 dt., vchg 1. Từ chỉ từng ngôi sao: những vì sao lấp lánh. 2. , id. Từ chỉ từng ông vua (thường dùng với sắc thái trang trọng): những vua anh minh.
  3. 3 dt. Gọi chung những đoạn tre gỗ được ghép để chống, đỡ (thường mái) trong nhà cửa, hầm ...: kèo cột dựng gỗ chống mái hầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vì
Vì mưa to nên đường phố ngập nước.