vòi

Học thuật
Thân thiện
vòi

Con voi dùng vòi của nó để lấy một quả chuối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận hình ống dài, mềm dẻo của con voi, nối từ mũi, dùng để cầm nắm, hút nước đưa thức ăn vào miệng: "vòi" voi một đặc điểm nhận dạng quan trọng.
    • Bộ phận hình ống nhỏ, dài của một số loài côn trùng, dùng để hút thức ăn: "vòi" muỗi dùng để chích hút máu.
    • Bộ phận của nhụy hoa, hình dạng như một cái ống nhỏ: "vòi" nhụy nơi hạt phấn nảy mầm.
    • Bộ phận của đồ vật, hình dạng giống cái vòi, dùng để dẫn hoặc điều khiển dòng chảy của chất lỏng, khí: "vòi" nước, "vòi" bơm.
  2. Động từ:

    • Ép buộc, đòi hỏi một cách dai dẳng, khó chịu để người khác phải đáp ứng yêu cầu của mình: "vòi" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự nài nỉ, đòi hỏi quá đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con voi dùng vòi để uống nước.
    • Muỗi đốt người bằng chiếc vòi nhọn của .
    • Chiếc ấm trà bị sứt vòi.
    • Anh ấy vặn vòi nước lại cho khỏi chảy.
  • Động từ:

    • Đứa trẻ cứ vòi mẹ mua cho bằng được món đồ chơi.
    • Anh ta đến đây chắc để vòi vĩnh điều đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vòi vĩnh": (động từ) đòi hỏi, nài nỉ một cách phiền phức, lặp đi lặp lại.

    • Khách hàng đó cứ vòi vĩnh đòi giảm giá thêm.
  • "Lên vòi": (cụm động từ, thông tục) bắt đầu đòi hỏi, nài nỉ.

    • Thấy bố về, thằng liền lên vòi đòi đi chơi.
Biến thể từ gần giống
  • Vòi vọi (tính từ): rất cao, chót vót.

    • Ngọn núi vòi vọi. (Nghĩa này khác biệt, chỉ sự cao lớn, không liên quan đến nghĩa gốc của "vòi").
  • Vòi hoa (danh từ): cách gọi khác của "vòi nhụy" trong thực vật học.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bộ phận): vòi voi (trunk), vòi hút (proboscis), vòi nước (tap, faucet), vòi phun (nozzle).
  • Động từ (đòi hỏi): nài nỉ, đòi hỏi, ép buộc, kỳ kèo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vòi tiền: đòi hỏi, xin tiền một cách dai dẳng.

    • Hắn ta chuyên đi vòi tiền người khác.
  • Vòi ăn: nài nỉ, đòi ăn.

    • Đứa bé hay vòi ăn kẹo.
Thành ngữ liên quan
  • "Vòi rồng": (danh từ) hiện tượng thiên nhiên hình cột không khí xoáy mạnh từ một đám mây dông xuống mặt đất, sức tàn phá lớn.

    • Cơn lốc xoáy như một cái vòi rồng khổng lồ.
  • "Miệng ăn núi lở" / "Vung tay quá trán": (Thành ngữ ý nghĩa tương phản) Nhắc đến việc đòi hỏi, tiêu xài quá mức có thể dẫn đến hậu quả, trong khi "vòi" thường nguyên nhân dẫn đến sự đòi hỏi đó.

vòi

Con voi dùng vòi của nó để lấy một quả chuối.

  1. 1 dt. 1. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật. 2. Bộ phậnmột số sâu bọ, dùng hút thức ăn: vòi muỗi. 3. Bộ phận của nhuỵ hoa, hình ống. 4. Bộ phận của một số đồ vật, hình giống cái vòi: vòi bơm ấm sứt vòi.
  2. 2 đgt. ép đòi bằng được người khác phải cho cái đó: suốt ngày vòi ăn chắc hắn muốn vòi cái ông.