vòi

  1. 1 dt. 1. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật. 2. Bộ phậnmột số sâu bọ, dùng hút thức ăn: vòi muỗi. 3. Bộ phận của nhuỵ hoa, hình ống. 4. Bộ phận của một số đồ vật, hình giống cái vòi: vòi bơm ấm sứt vòi.
  2. 2 đgt. ép đòi bằng được người khác phải cho cái đó: suốt ngày vòi ăn chắc hắn muốn vòi cái ông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vòi
Con voi dùng vòi của nó để lấy một quả chuối.