vắn

Học thuật
Thân thiện
vắn

Than vắn thở dài vì chuyện không vui.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngắn, không dài: Dùng để chỉ một vật, một khoảng thời gian, hoặc một văn bản chiều dài hoặc thời lượng ít hơn mức bình thường hoặc mong đợi.
    • Vắn tắt, súc tích: Chỉ nội dung được diễn đạt một cách ngắn gọn, đọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo này tay hơi vắn. (Chiếc áo này tay hơi ngắn.)
    • Cuộc họp hôm nay diễn ra khá vắn. (Cuộc họp hôm nay diễn ra khá ngắn.)
    • thư vắn nhưng chứa đầy tình cảm. ( thư ngắn nhưng chứa đầy tình cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "than vắn thở dài": một thành ngữ diễn tả sự buồn , chán nản, thở ngắn than dài.

    • Nghe tin ấy, ấy chỉ biết than vắn thở dài. (Nghe tin ấy, ấy chỉ biết thở ngắn than dài.)
  • "giấy vắn tình dài": một cụm từ cố định, thường dùng trong thư từ để diễn tả ý: tờ giấy hạn tình cảm thì dài, vô hạn.

    • Thư viết đã dài, nhưng vẫn giấy vắn tình dài. (Thư viết đã dài, nhưng vẫn giấy ngắn tình dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Vắn vắn (tính từ, láy phụ âm đầu): hơi ngắn, có vẻ ngắn.

    • Cái váy này trông vắn vắn so với chiều cao của ấy. (Cái váy này trông hơi ngắn so với chiều cao của ấy.)
  • Ngắn (tính từ): từ đồng nghĩa phổ biến trung tính hơn, chỉ sự không dài.

    • Con đường này khá ngắn. (Con đường này khá ngắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắn: không dài.
  • Cộc: rất ngắn, thường mang sắc thái tiêu cực ( dụ: tóc cộc).
  • Súc tích: ngắn gọn nhưng đầy đủ ý (thường dùng cho ngôn ngữ, văn bản).
Từ trái nghĩa
  • Dài: chiều dài hoặc thời lượng lớn.
  • Dài dòng: nói hoặc viết nhiều, không đọng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "vắn" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc các thành ngữ, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày so với từ "ngắn".
  • Khi dùng "vắn", thường ngụ ý so sánh với một chuẩn mực hoặc mong đợi nào đó về độ dài.
vắn

Than vắn thở dài vì chuyện không vui.

  1. tt. Ngắn: than vắn thở dài giấy vắn tình dài.