vallée

Học thuật
Thân thiện
vallée

Une rivière serpente au fond d'une vallée verte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thung lũng: Một vùng đất thấp, thường dài hẹp, nằm giữa các dãy đồi hoặc núi, thường sông hoặc suối chảy qua.
    • Lưu vực (của một con sông): Vùng đất nước mưa hoặc tuyết tan chảy về một con sông chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La vallée est très fertile. (Thung lũng rất màu mỡ.)
    • Ils habitent dans une vallée isolée des Alpes. (Họ sống trong một thung lũng hẻo lánh của dãy Alps.)
    • La vallée du Mékong est une région agricole importante. (Lưu vực sông Mekong là một vùng nông nghiệp quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vallée de larmes / vallée de misère: (nghĩa tôn giáo) trần gian, cõi đời đầy khổ đau gian truân.
    • Il a traversé la vallée de larmes avant de trouver la paix. (Ông ấy đã đi qua cõi trần gian đầy nước mắt trước khi tìm thấy sự bình yên.)
Biến thể từ liên quan
  • Vallée antécédente: (địa chất) thung lũng sinh trước.
  • Vallée épigénique: (địa chất) thung lũng sinh sau.
  • Vallée glaciaire: (địa chất) thung lũng sông băng.
  • Vallée de faille: (địa chất) thung lũng đứt gãy, thung lũng phay.
  • Vallée conséquente: (địa chất) thung lũng thuận hướng.
  • Vallée synclinale: (địa chất) thung lũng nếp lõm.
  • Vallée en auge: (địa chất) thung lũng lòng chảo.
Từ đồng nghĩa
  • Dépression: (địa hình) vùng trũng, chỗ lõm xuống.
  • Combe: (địa chất) thung lũng nhỏ, lòng chảo.
  • Bassin (versant): lưu vực sông.
Từ trái nghĩa
  • Montagne: núi.
  • Colline: đồi.
  • Sommet: đỉnh.
  • Crête: sống núi, đỉnh núi.
vallée

Une rivière serpente au fond d'une vallée verte.

danh từ giống cái
  1. thung lũng
    • Vallée antécédente
      thung lũng sinh trước
    • Vallée épigénique
      thung lũng sinh sau
    • Vallée mûre
      thung lũng trưởng thành
    • Vallée anticlinale
      thung lũng nếp lồi
    • Vallée monoclinale
      thung lũng đơn nghiêng
    • Vallée synclinale
      thung lũng nếp lõm
    • Vallée en auge
      thung lũng lòng chảo
    • Vallée aveugle
      thung lũng
    • Vallée d'érosion
      thung lũng xâm thực
    • Vallée de faille
      thung lũng đứt gãy, thung lũng phay
    • Vallée glaciaire
      thung lũng sông băng
    • Vallée conséquente
      thung lũng thuận hướng
    • Vallée en direction/vallée subséquente
      thung lũng theo đường phương
    • Vallée surcreusée
      thung lũng (sông băng) quá sâu
  2. lưu vực (của một con sông)
    • La vallée du Fleuve Rouge
      lưu vực sông Hồng
    • vallée de larmes, vallée de misère
      (tôn giáo) trần gian