val

danh từ giống đực (số nhiều vaux, vals)
  1. (từ , nghĩa ) thung lũng, lũng (nay còn dùng trong tên địa điểm)
    • à val
      theo sườn thung lũng
    • par monts et par vaux
      xem mont

Khám phá thêm

Các từ liên quan

val
Le chevalier traverse le val pour rejoindre le château.