ville
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Thành phố: Một khu vực đô thị lớn, có dân cư đông đúc, là trung tâm hành chính, thương mại và văn hóa của một vùng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Aller à la ville. (Đi ra thành phố.)
- Habiter en ville. (Sống ở thành phố.)
- Toute la ville est au courant de la nouvelle. (Cả thành phố biết tin ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être à la ville": có nghề nghiệp hoặc cuộc sống ở thành phố (thường dùng để phân biệt với cuộc sống ở nông thôn).
- Il est médecin à la ville. (Ông ấy là bác sĩ ở thành phố.)
- "Faire ville neuve": (cách diễn đạt cổ) xây dựng một thành phố mới.
- "Ville dortoir": thành phố ngủ, chỉ một khu vực dân cư nơi mọi người chỉ về ngủ sau giờ làm việc ở trung tâm khác.
Biến thể và từ liên quan
- Citadin(e) (danh từ/ tính từ): người dân thành phố, thuộc về thành phố.
- La population citadine. (Dân cư thành thị.)
- Urbain(e) (tính từ): (thuộc về) đô thị.
- Le paysage urbain. (Cảnh quan đô thị.)
- Village (danh từ giống đực): làng, thôn, một khu dân cư nhỏ hơn và ít đô thị hóa hơn một .
- Métropole (danh từ giống cái): đô thị lớn, siêu đô thị, thường là thủ đô hoặc thành phố quan trọng bậc nhất.
Từ đồng nghĩa
- Cité: thành phố, đô thị (từ trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương hoặc để chỉ các thành phố cổ).
- Agglomération: vùng đô thị, khu vực tập trung dân cư.
Thành ngữ liên quan
- "Être le roi/la reine de la ville": là người nổi tiếng, có ảnh hưởng nhất trong thành phố.
- Depuis qu'il a gagné le championnat, il est le roi de la ville. (Kể từ khi anh ấy vô địch, anh ấy là ông hoàng của thành phố.)
- "Ce n'est pas la ville à prendre": (nghĩa bóng) việc đó không khó khăn, không phức tạp như người ta tưởng.
danh từ giống cái
- thành phố
- Aller à la villera thành phố
- Habiter en villesống ở thành phố
- Toute la ville est au courant de la nouvellecả thành phố biết tin ấy