variolé

Học thuật
Thân thiện
variolé

Une personne variolée regarde son reflet dans un miroir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • rỗ đậu mùa: Dùng để mô tả một người hoặc một khuôn mặt mang những vết sẹo lõm (rỗ) do bệnh đậu mùa để lại.
    • Bị đậu mùa: Chỉ tình trạng đã từng mắc bệnh đậu mùa.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người rỗ đậu mùa: Chỉ một người (nam) mang những vết sẹo đặc trưng của bệnh đậu mùa trên da.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Son visage était profondément variolé. (Khuôn mặt ông ấy bị rỗ đậu mùa sâu.)
    • Une population variolée. (Một dân số từng bị đậu mùa.)
  • Danh từ giống đực:

    • On reconnaissait le vieux variolé à ses cicatrices. (Người ta nhận ra ông lão rỗ đậu mùa nhờ những vết sẹo của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh y học, lịch sử hoặc văn chương mô tả, bệnh đậu mùa đã được thanh toán trên toàn cầu.
  • Có thể dùng theo nghĩa bóng, ẩn dụ để mô tả bề mặt bị lỗ chỗ, gồ ghề, giống như da bị rỗ.
    • Un mur variolé par l'humidité. (Một bức tường bị lỗ chỗ ẩm mốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Variole (danh từ giống cái): Bệnh đậu mùa.
    • La variole a été éradiquée. (Bệnh đậu mùa đã được thanh toán.)
  • Variolique (tính từ): (Thuộc về) bệnh đậu mùa.
    • Une souche variolique. (Một chủng virus đậu mùa.)
Từ đồng nghĩa
  • Couturé (tính từ): sẹo, bị rạch (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng đậu mùa).
  • Grêlé (tính từ): rỗ (thường dùng cho mặt bị rỗ do đậu mùa hoặc các bệnh khác).
Lưu ý
  • Đâymột từ khá chuyên ngành cổ, ít dùng trong hội thoại hàng ngày hiện đại do bệnh đậu mùa không còn tồn tại.
  • Dạng giống cái của tính từvariolée. Dạng giống cái của danh từune variolée (người phụ nữ rỗ đậu mùa).
variolé

Une personne variolée regarde son reflet dans un miroir.

tính từ
  1. rỗ đậu mùa
danh từ giống đực
  1. người rỗ đậu mùa