viril

Học thuật
Thân thiện
viril

Un homme viril soulève des poids à la salle de sport.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) nam giới, phẩm chất đàn ông: Chỉ những đặc điểm, phẩm chất hoặc sức mạnh truyền thống được liên tưởng đến nam giới.
    • Trai tráng, cường tráng: Chỉ sức mạnh, sự sung mãn về thể chất, đặc biệttuổi thanh niên.
    • Hùng tráng; rắn rỏi: Chỉ sự mạnh mẽ, kiên quyết, đầy nghị lực trong thái độ hoặc hành động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a une voix virile. (Anh ấy có một giọng nói nam tính.)
    • Une force virile. (Một sức mạnh trai tráng.)
    • Elle a fait preuve d'une détermination virile. ( ấy đã thể hiện một sự quyết tâm rắn rỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Âge viril: tuổi trai tráng, tuổi thanh niên sung sức.

    • Il est en pleine force de l'âge viril. (Anh ấy đangđộ tuổi trai tráng sung sức nhất.)
  • Toge virile: (sử học) áo tráng niên, loại áo choàng đánh dấu sự trưởng thành của thanh niên La cổ đại.

    • Dans la Rome antique, revêtir la toge virile était une cérémonie importante. (Ở La cổ đại, mặc áo tráng niênmột nghi lễ quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Virilité (danh từ): tính nam, sự nam tính, sức mạnh trai tráng.

    • La virilité est un concept culturel. (Sự nam tínhmột khái niệm văn hóa.)
  • Virilisme (danh từ, y học): chứng nam hóa (ở phụ nữ).

    • Le virilisme peut être causé par un déséquilibre hormonal. (Chứng nam hóa có thể do mất cân bằng nội tiết tố.)
Từ đồng nghĩa
  • Masculin: nam tính, (thuộc) đàn ông.
  • Vigoureux: mạnh mẽ, cường tráng.
  • Énergique: đầy năng lượng, kiên quyết.
Các cụm từ liên quan
  • Membre viril: (từ , nghĩa ) dương vật.
    • Cette expression ancienne n'est plus utilisée en langage courant. (Cách diễn đạt cổ này không còn được dùng trong ngôn ngữ thông thường nữa.)
viril

Un homme viril soulève des poids à la salle de sport.

tính từ
  1. (thuộc) nam giới
  2. trai tráng
    • Âge viril
      tuổi trai tráng
  3. hùng tráng; rắn rỏi
    • Attitude virile
      thái độ hùng tráng
    • Résolution virile
      quyết tâm rắn rỏi
    • membre viril
      (từ , nghĩa ) dương vật
    • toge virile
      (sử học) áo tráng niên (cổ La )