viril
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) nam giới, có phẩm chất đàn ông: Chỉ những đặc điểm, phẩm chất hoặc sức mạnh truyền thống được liên tưởng đến nam giới.
- Trai tráng, cường tráng: Chỉ sức mạnh, sự sung mãn về thể chất, đặc biệt ở tuổi thanh niên.
- Hùng tráng; rắn rỏi: Chỉ sự mạnh mẽ, kiên quyết, đầy nghị lực trong thái độ hoặc hành động.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Il a une voix virile. (Anh ấy có một giọng nói nam tính.)
- Une force virile. (Một sức mạnh trai tráng.)
- Elle a fait preuve d'une détermination virile. (Cô ấy đã thể hiện một sự quyết tâm rắn rỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
Âge viril: tuổi trai tráng, tuổi thanh niên sung sức.
- Il est en pleine force de l'âge viril. (Anh ấy đang ở độ tuổi trai tráng sung sức nhất.)
Toge virile: (sử học) áo tráng niên, loại áo choàng đánh dấu sự trưởng thành của thanh niên La Mã cổ đại.
- Dans la Rome antique, revêtir la toge virile était une cérémonie importante. (Ở La Mã cổ đại, mặc áo tráng niên là một nghi lễ quan trọng.)
Biến thể và từ gần giống
Virilité (danh từ): tính nam, sự nam tính, sức mạnh trai tráng.
- La virilité est un concept culturel. (Sự nam tính là một khái niệm văn hóa.)
Virilisme (danh từ, y học): chứng nam hóa (ở phụ nữ).
- Le virilisme peut être causé par un déséquilibre hormonal. (Chứng nam hóa có thể do mất cân bằng nội tiết tố.)
Từ đồng nghĩa
- Masculin: nam tính, (thuộc) đàn ông.
- Vigoureux: mạnh mẽ, cường tráng.
- Énergique: đầy năng lượng, kiên quyết.
Các cụm từ liên quan
- Membre viril: (từ cũ, nghĩa cũ) dương vật.
- Cette expression ancienne n'est plus utilisée en langage courant. (Cách diễn đạt cổ này không còn được dùng trong ngôn ngữ thông thường nữa.)
tính từ
- (thuộc) nam giới
- trai tráng
- Âge viriltuổi trai tráng
- hùng tráng; rắn rỏi
- Attitude virilethái độ hùng tráng
- Résolution virilequyết tâm rắn rỏi
- membre viril(từ cũ, nghĩa cũ) dương vật
- toge virile(sử học) áo tráng niên (cổ La Mã)