vrille

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) tua cuốn
  2. (kỹ thuật) mũi khoan
  3. hình xoắn ốc
    • Escalier en vrille
      cầu thang hình xoắn ốc
  4. (hàng không) sự bay xoáy
    • Vrille à axe horizontal/vrille à plat
      sự bay xoáy ngang
    • Vrille sur le dos
      sự bay xoáy ngửa
    • Vrille instable
      sự bay xoáy không lâu
    • Vrille stationnaire
      sự bay xoáy lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vrille"

Từ có nhắc đến "vrille"

vrille
L'avion entre en vrille et commence à descendre en tournant sur lui-même.