vrille

Học thuật
Thân thiện
vrille

L'avion entre en vrille et commence à descendre en tournant sur lui-même.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thực vật học) Tua cuốn: Bộ phận mảnh, dài xoắn của một số loài thực vật, dùng để leo bám.
    • (Kỹ thuật) Mũi khoan: Dụng cụ đầu xoắn ốc dùng để khoan lỗ.
    • Hình xoắn ốc: Hình dạng xoắn quanh một trục trung tâm.
    • (Hàng không) Sự bay xoáy: Chuyển động quay tròn rơi không kiểm soát của một máy bay quanh trục dọc của .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La vrille de la vigne lui permet de s'accrocher au support. (Tua cuốn của cây nho cho phép bám vào giá đỡ.)
    • Il a utilisé une vrille pour percer le bois. (Anh ấy đã dùng một cái mũi khoan để khoan gỗ.)
    • L'escalier a une belle forme de vrille. (Cầu thang hình dạng xoắn ốc rất đẹp.)
    • L'avion est entré en vrille après une panne de moteur. (Máy bay đã rơi vào tình trạng bay xoáy sau khi động cơ hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Entrer en vrille" (thành ngữ): Rơi vào tình trạng bay xoáy (máy bay); (nghĩa bóng) rơi vào tình trạng hỗn loạn, mất kiểm soát hoàn toàn.
    • Ses finances sont entrées en vrille après cette mauvaise investissement. (Tài chính của anh ta đã rơi vào tình trạng hỗn loạn sau khoản đầu tồi đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Vrillé, vrillée (tính từ): hình xoắn ốc, được xoắn lại.
    • Un fil de fer vrillé. (Một sợi dây thép được xoắn lại.)
  • Vriller (động từ): Khoan bằng mũi khoan; (hàng không) thực hiện động tác bay xoáy; (nghĩa bóng) làm đau nhói, xoáy sâu (về cảm xúc, nỗi đau).
    • Une douleur qui vrille le cœur. (Một nỗi đau xoáy sâu vào trái tim.)
Từ đồng nghĩa
  • Spirale (danh từ giống cái): Hình xoắn ốc (nghĩa hình học).
  • Tire-bouchon (danh từ giống đực): Cái mở nút chai ( hình xoắn); (hàng không, không chính thức) sự bay xoáy.
  • Volte (danh từ giống cái): Vòng xoay (trong hàng không, ít phổ biến hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Partir en vrille": Tương tự "entrer en vrille", chỉ sự mất kiểm soát trở nên hỗn loạn.
    • La réunion est partie en vrille à cause de ce désaccord. (Cuộc họp đã trở nên hỗn loạn bất đồng đó.)
vrille

L'avion entre en vrille et commence à descendre en tournant sur lui-même.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) tua cuốn
  2. (kỹ thuật) mũi khoan
  3. hình xoắn ốc
    • Escalier en vrille
      cầu thang hình xoắn ốc
  4. (hàng không) sự bay xoáy
    • Vrille à axe horizontal/vrille à plat
      sự bay xoáy ngang
    • Vrille sur le dos
      sự bay xoáy ngửa
    • Vrille instable
      sự bay xoáy không lâu
    • Vrille stationnaire
      sự bay xoáy lâu