vaste

tính từ
  1. rộng
    • Une vaste plaine
      một cánh đồng rộng
    • Un vaste pardessus
      một cái áo khoác rộng
    • Front vaste
      trán rộng
    • Posséder des connaissances très vastes
      kiến thức rất rộng
    • Muscle vaste
      (giải phẫu) rộng
  2. đông đảo, lớn
    • Un vaste groupement de révolutionnaires
      một tập hợp đông đảo các nhà cách mạng
    • Une vaste entreprise
      một công cuộc kinh doanh lớn
  3. (thân mật) quá đáng; quá chừng
    • C'est une vaste blague!
      thật là một chuyện đùa quá đáng
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) rộng
    • Vaste interne
      rộng trong
    • Vaste externe
      rộng ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vaste"

vaste
Une vaste plaine s'étend à perte de vue sous un ciel bleu.