visite

danh từ giống cái
  1. sự đi thăm; chuyến đi thăm; khách đến thăm
    • Faire une visite
      đi thăm
    • Faire un bon accueil à ses visites
      đón tiếp niềm nở khách đến thăm mình
  2. sự đi tham quan
    • Visite d'un musée
      sự đi tham qua một nhà bảo tàng
  3. sự đi khám bệnh; sự khám bệnh
    • Visite à domicile
      sự đi khám bệnh tại nhà
    • Salle de visite
      phòng khám bệnh
  4. sự đi khám, sự khám xét; chuyến đi khám, cuộc khám xét
    • Visite des armes
      sự kiểm tra vũ khí, sự giám định vũ khí
    • Visite d'entretien
      sự kiểm tra bảo dưỡng
    • Visite du matériel
      sự kiểm tra vật liệu
    • Visite de l'évêque
      chuyến đi khám của giám mục
    • Faire la visite d'un navire
      khám xét một chiếc tàu
    • carte de visite
      danh thiếp
    • rendre visite à quelqu'un
      đi thăm ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "visite"

visite
Nous rendons visite à notre grand-mère ce dimanche.