vcr
Định nghĩa
Danh từ: Đầu máy ghi hình (viết tắt của "video cassette recorder"): một thiết bị ghi âm từ tính dùng để ghi lại (và phát lại) các chương trình truyền hình.
Ví dụ sử dụng
- (Tôi từng ghi lại các chương trình truyền hình yêu thích trên đầu máy ghi hình.)
- (Đầu máy ghi hình giờ đây bị coi là lỗi thời với sự phát triển của các dịch vụ phát trực tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to rewind the vcr": tua lại đầu máy ghi hình.
- Don't forget to rewind the vcr before returning the tape. (Đừng quên tua lại đầu máy ghi hình trước khi trả băng.)
- "vcr tapes": băng từ dùng cho đầu máy ghi hình.
- The closet is full of old vcr tapes. (Tủ quần áo đầy những băng từ cũ cho đầu máy ghi hình.)
Biến thể và từ gần giống
- VHS (n): định dạng băng từ phổ biến dùng cho vcr.
- VHS tapes were the standard for home video recording. (Băng VHS là chuẩn mực cho việc ghi hình video tại nhà.)
- VCR player (n): máy phát băng hình (thường dùng đồng nghĩa với vcr).
- The VCR player broke after years of use. (Máy phát băng hình hỏng sau nhiều năm sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
- Đầu ghi hình: thiết bị ghi lại hình ảnh và âm thanh.
- Máy ghi băng video: máy dùng băng từ để ghi và phát video.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Record on vcr: ghi lại bằng đầu máy ghi hình.
- She used to record on vcr every episode of her favorite series. (Cô ấy từng ghi lại mỗi tập của bộ phim yêu thích bằng đầu máy ghi hình.)
- Play back on vcr: phát lại qua đầu máy ghi hình.
- We can play back the home movies on vcr. (Chúng ta có thể phát lại các bộ phim gia đình qua đầu máy ghi hình.)
Thành ngữ liên quan
- "VCR generation": thế hệ gắn liền với việc sử dụng đầu máy ghi hình (thường chỉ những người lớn lên vào thập niên 1980-1990).
- The VCR generation remembers the struggle of rewinding tapes. (Thế hệ gắn liền với đầu máy ghi hình nhớ rõ sự vất vả của việc tua lại băng.)