venom

/'venəm/
danh từ
  1. nọc độc
  2. (nghĩa bóng) sự độc ác, sự nham nhiểm, sự ác ý
    • tongue full of venom
      miệng lưỡi độc ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "venom"

venom
A snake uses its venom to subdue a small rodent.