ventru

Học thuật
Thân thiện
ventru

Un homme ventru porte un costume noir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sệ bụng: Dùng để mô tả người hoặc động vật bụng to trễ xuống.
    • Phình bụng: Dùng để mô tả đồ vật phần giữa phình to ra, giống như cái bụng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người sệ bụng: Chỉ một người đàn ông bụng to sệ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un homme ventru. (Một người đàn ông sệ bụng.)
    • Un vase ventru. (Một cái bình phình bụng.)
  • Danh từ:

    • Ce ventru mange trop. (Người sệ bụng kia ăn quá nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái hơi khôi hài hoặc miêu tả, ít khi dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Có thể dùng để miêu tả dáng hình đặc trưng của một số nhân vật trong văn học hoặc tranh biếm họa.
Biến thể từ gần giống
  • Ventre (danh từ giống đực): cái bụng.
  • Bedonnant(e) (tính từ): có nghĩa tương tự "ventru", chỉ người bụng phệ.
Từ đồng nghĩa
  • Bedonnant: bụng phệ.
  • Gras: béo, mập.
  • Dodu: mập mạp, bụ bẫm (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Mince: gầy, mảnh khảnh.
  • Svelte: thanh mảnh.
ventru

Un homme ventru porte un costume noir.

tính từ
  1. sệ bụng
    • Un homme ventru
      người sệ bụng
  2. phình bụng
    • Vase ventru
      cái bình phình bụng
danh từ giống đực
  1. người sệ bụng