fenêtre

Học thuật
Thân thiện
fenêtre

Une femme ouvre une fenêtre pour aérer la chambre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cửa sổ: Một lỗ hổng trên tường hoặc một cấu trúc trong tòa nhà, thường kính, để lấy ánh sáng, không khí tầm nhìn ra bên ngoài.
    • (Trong tin học) Cửa sổ: Một khu vực hình chữ nhật trên màn hình máy tính hiển thị một chương trình hoặc dữ liệu riêng biệt.
    • (Nghĩa bóng) Cửa sổ, cơ hội: Một khoảng thời gian hoặc cơ hội hạn chế để làm điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J'aime m'asseoir près de la fenêtre pour lire. (Tôi thích ngồi gần cửa sổ để đọc sách.)
    • Ouvre la fenêtre, il fait chaud ici. (Mở cửa sổ ra, trong này nóng quá.)
    • Chaque programme s'ouvre dans une fenêtre séparée. (Mỗi chương trình mở ra trong một cửa sổ riêng biệt.)
    • Nous avons une petite fenêtre de tir pour terminer ce projet. (Chúng tôi có một cơ hội nhỏ để hoàn thành dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire la fenêtre (thông tục): Đứng cửa sổ chài khách (chỉ gái mại dâm).
  • Ouvrir une fenêtre sur (quelque chose): Mở ra một cái nhìn về (điều đó), hé lộ, cho thấy.
    • Ce livre ouvre une fenêtre sur la culture ancienne. (Cuốn sách này mở ra một cái nhìn về nền văn hóa cổ đại.)
  • Jeter son argent par les fenêtres: Ném tiền qua cửa sổ, ăn tiêu phung phí.
    • Acheter cette voiture de luxe, c'est jeter son argent par les fenêtres. (Mua chiếc xe sang đóném tiền qua cửa sổ.)
Biến thể từ liên quan
  • Fenestré, e (tính từ): cửa sổ.
  • Fenestron (danh từ giống đực): Cửa sổ nhỏ.
  • Fenestration (danh từ giống cái): (Kiến trúc) Cách bố trí cửa sổ; (Y học) Phẫu thuật tạo lỗ thông.
  • Porte-fenêtre (danh từ giống cái): Cửa đi kính, cửa sổ lớn có thể mở ra như cửa đi.
Từ đồng nghĩa
  • Baie (vitrée): Cửa sổ lớn ( kính), vách kính.
  • Ouverture: Lỗ mở, cửa (nghĩa rộng hơn).
  • Hublot: Cửa sổ nhỏ, lỗ tròn (trên tàu, máy bay).
Thành ngữ liên quan
  • Boucher une fenêtre à quelqu'un (thân mật): Đấm vào mắt ai.
  • Parler à travers la fenêtre: Nói không được lắng nghe, nói vào khoảng không.
  • Être à la fenêtre: (Nghĩa bóng) Chờ đợi, mong ngóng một điều đó.
fenêtre

Une femme ouvre une fenêtre pour aérer la chambre.

danh từ giống cái
  1. cửa sổ
    • Fenêtre vitrée
      cửa sổ kính
    • Fenêtre ovale
      (giải phẫu) học cửa sổ bầu dục
    • boucher une fenêtre à quelqu'un
      (thân mật) đấm vào mắt ai
    • faire la fenêtre
      (thông tục) đứng cửa sổ chài khách (gái đĩ)
    • jeter son angent par les fenêtres
      ném tiền qua cửa sổ, ăn tiêu phung phí
    • ouvrir une fenêtre sur
      cho thấy