fenêtre

danh từ giống cái
  1. cửa sổ
    • Fenêtre vitrée
      cửa sổ kính
    • Fenêtre ovale
      (giải phẫu) học cửa sổ bầu dục
    • boucher une fenêtre à quelqu'un
      (thân mật) đấm vào mắt ai
    • faire la fenêtre
      (thông tục) đứng cửa sổ chài khách (gái đĩ)
    • jeter son angent par les fenêtres
      ném tiền qua cửa sổ, ăn tiêu phung phí
    • ouvrir une fenêtre sur
      cho thấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fenêtre
Une femme ouvre une fenêtre pour aérer la chambre.