venter

/'ventə/
động từ không ngôi
  1. () gió, nổi gió
    • Il vente fort
      trời gió mạnh
    • qu'il pleuve ou qu'il vente
      mưa gió...
nội động từ
  1. (thông tục) đánh rắm ngầm
    • Vanter.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm