fendre

ngoại động từ
  1. chẻ
    • Fendre du bois
      chẻ củi
  2. làm nứt, làm nẻ
    • La sécheresse fend la terre
      hạn hán làm nứt đất
  3. rẽ
    • Fendre les flots
      rẽ sóng
    • Fendre l'air
      rẽ không khí
    • Fendre la foule
      rẽ đám đông
    • fendre la tête
      làm ồn nhức óc
    • fendre de coeur
      làm đau lòng
    • fendre l'oreille
      (quân sự, lóng) cho giải ngũ; cho về hưu
    • geler à pierre fendre
      giá rét lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan