verrue

danh từ giống cái
  1. (y học) hột cơm, mụn cóc
  2. (văn học) vật xấu xí
    • Ces taudis sont des verrues à faire disparaître
      những nhà ở chuột ấynhững vật xấu xí phải dẹp đi
    • herbe aux verrues
      (thực vật học) cỏ bình minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "verrue"

verrue
Ces taudis sont des verrues à faire disparaître.