ver

Học thuật
Thân thiện
ver

L'enfant observe un ver de terre dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con sâu, con giòi: Một loài động vật không xương sống, thân mềm, thường hình trụ dài, sống trong đất, trong nước hoặcsinh.
    • Con giun: Chỉ chung các loài giun, đặc biệtgiun đất.
    • Con tằm: Một loại sâu đặc biệt dùng để kéo .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le compost est plein de vers de terre. (Đống phân ủ đầy giun đất.)
    • Cette pomme a un ver à l'intérieur. (Quả táo này có một con sâu bên trong.)
    • L'élevage des vers à soie est une tradition ancienne. (Nuôi tằmmột truyền thống lâu đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être nu comme un ver: Trần như nhộng, hoàn toàn trần truồng.
    • Le bébé est nu comme un ver. (Đứa bé trần như nhộng.)
  • Écraser quelqu'un comme un ver: Nghiền nát ai như nghiền một con sâu, ám chỉ sự khinh miệt hoặc dễ dàng tiêu diệt.
    • Ce dictateur écrase son peuple comme un ver. (Tên độc tài đó nghiền nát người dân của mình như nghiền một con sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vair (danh từ giống đực): Loài chồn sóc (lông dùng trong may mặc thời xưa).
  • Verre (danh từ giống đực): Kính, ly, thủy tinh.
  • Vers (giới từ): Về phía, hướng tới; (danh từ giống đực): Câu thơ.
  • Vert (tính từ): Màu xanh lá cây.
Từ đồng nghĩa
  • Larve (danh từ giống cái): Ấu trùng, con giòi.
  • Asticot (danh từ giống đực): Giòi (ruồi).
  • Lombric (danh từ giống đực): Giun đất.
Thành ngữ liên quan
  • Tirer les vers du nez de quelqu'un: "Rút sâu từ mũi ai", nghĩa bóngkhéo léo moi thông tin, bí mật từ ai đó.
    • Le journaliste a réussi à lui tirer les vers du nez. (Nhà báo đã thành công trong việc moi thông tin từ anh ta.)
  • Avoir un ver solitaire: Có một con sán, nghĩa bóngluôn cảm thấy đói bụng, ăn rất nhiều.
    • Il mange tout le temps, on dirait qu'il a un ver solitaire ! (Anh ta ăn suốt ngày, cứ như sán trong bụng vậy!)
  • Le ver est dans le fruit: "Con sâu đãtrong quả", nghĩa bóngmầm mống xấu, tai họa đã xuất hiện khó tránh khỏi.
    • Dès le début du projet, le ver était dans le fruit. (Ngay từ đầu dự án, mầm mống thất bại đã tồn tại rồi.)
ver

L'enfant observe un ver de terre dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. sâu, giòi...{{con sâu tai}}{{con sâu que}}
    • Vers des fruits
      sâu quả
    • Viande pleine de vers
      thịt đầy giòi
    • ver plat
      giun giẹp
    • ver de terre
      giun đất
    • écraser comme un ver
      bóp chết như chơi
    • être nu comme un ver
      trần như nhộng
    • tirer les vers du nez de quelqu'un
      xem nez
    • tuer le ver
      xem tuer
    • ver à soie
      con tằm
    • ver coquin
      (thân mật) ý ngông; tính đồng bóng
    • ver luisant
      như lampyre
    • ver rongeur, ver dévorant
      điều giày vò, điều cắn rứt
    • ver solitaire
      con sán
    • Vair, verre, vers, vert.