verrou

Học thuật
Thân thiện
verrou

La femme tourne le verrou de la porte d'entrée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chốt, then cửa: Một thanh kim loại hoặc gỗ dùng để cài, đóng cửa hoặc cửa sổ từ bên trong để ngăn không cho mở ra.
    • Cơ chế khóa, chốt an toàn: Bộ phận cơ khí trong một thiết bị (như súng, máy móc) chức năng khóa, giữ cố định hoặc đảm bảo an toàn.
    • (Thể thao) Hàng phòng ngự vững chắc: Trong bóng đá, chỉ một chiến thuật hoặc đội hình phòng ngự rất chặt chẽ, khó xuyên phá.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã đẩy chốt cửa để tự nhốt mình bên trong.)
  • (Trước khi lau chùi súng ngắn, hãy đảm bảo chốt an toàn đã được cài.)
  • (Đội bóng đã khóa chặt hàng phòng ngự để bảo vệ lợi thế một bàn thắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mettre quelqu'un sous les verrous: Bỏ tù ai đó, tống giam ai đó.
    • Le criminel a été mis sous les verrous. (Tên tội phạm đã bị bỏ tù.)
  • Être sous les verrous: Ở trong , bị giam giữ.
    • Il est sous les verrous depuis cinq ans. (Anh ta đã được năm năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Verrouiller (động từ): Khóa, then chốt, chặn lại.
    • N'oublie pas de verrouiller la porte. (Đừng quên khóa cửa nhé.)
  • Verrouillage (danh từ giống đực): Hành động khóa, sự khóa chặt; (trong tin học) tình trạng treo máy.
    • Le verrouillage de la porte est défectueux. (Cơ cấu khóa của cánh cửa bị hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Target Word: 'verrou' (nghĩa chốt cửa)
    • Loquet (danh từ giống đực): Then cài (thường nhỏ hơn đơn giản hơn 'verrou').
    • Target Word: 'verrou' (nghĩa phòng ngự)
    • Défense (danh từ giống cái): Sự phòng thủ, hàng phòng ngự.
Các cụm từ kỹ thuật (thuật ngữ chuyên ngành)
  • Verrou glaciaire (địa lý, địa chất): Dải đá chắn thung lũng sông băng.
  • Verrou à ressort: Chốt xo.
  • Verrou à dents: Chốt khía răng.
  • Verrou d'entraînement: Chốt móc nối.
  • Verrou de sûreté: Chốt an toàn.
verrou

La femme tourne le verrou de la porte d'entrée.

danh từ giống đực
  1. chốt then (cửa)
  2. (đường sắt) cái chèn ghi
  3. cái đóng khóa nòng (ở súng)
  4. (thể dục thể thao) chiến thuật phòng ngự (bóng đá)
    • mettre quelqu'un sous les verrous
      bỏ tù ai
    • être sous les verrous
    • verrou glaciaire
      (địa lý, địa chất) dải đá chắn thung lũng sông băng
    • verrou à ressort
      chốt xo
    • verrou à dents
      chốt khía răng
    • verrou d'entraînement
      chốt móc nối
    • verrou à glissement et rotation
      chốt trượt xoay (súng trường)
    • verrou de sûreté
      chốt an toàn