veto

/'vi:tou/
Học thuật
Thân thiện
veto

The president vetoed the bill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quyền phủ quyết: Quyền hợp pháp của một cá nhân hoặc cơ quan để ngăn chặn một quyết định hoặc đạo luật hiệu lực.
    • Sự phủ quyết, sự bác bỏ: Hành động sử dụng quyền phủ quyết để chính thức từ chối hoặc ngăn chặn một điều đó.
    • Sự nghiêm cấm, sự cấm đoán tuyệt đối: Một sự ngăn cấm mạnh mẽ dứt khoát.
  2. Ngoại động từ:

    • Phủ quyết, bác bỏ: Hành động chính thức sử dụng quyền lực để ngăn chặn một dự luật, quyết định hoặc hành động.
    • Nghiêm cấm: Cấm đoán một cách dứt khoát tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The President has the power of veto over bills passed by Congress. (Tổng thống quyền phủ quyết đối với các dự luật do Quốc hội thông qua.)
    • The governor put a veto on the proposed tax increase. (Thống đốc đã bác bỏ đề xuất tăng thuế.)
    • There is a parental veto on video games during the school week. ( một sự cấm đoán từ phụ huynh về việc chơi điện tử trong tuần học.)
  • Ngoại động từ:

    • The president vetoed the new law. (Tổng thống đã phủ quyết đạo luật mới.)
    • The committee vetoed the plan to build a new stadium. (Ủy ban đã bác bỏ kế hoạch xây sân vận động mới.)
    • My parents vetoed my idea of a road trip. (Bố mẹ tôi đã nghiêm cấm ý tưởng đi du lịch bụi của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pocket veto": Một hình thức phủ quyết gián tiếp, khi người đứng đầu chính phủ không một dự luật trong một khoảng thời gian nhất định, khiến không thể trở thành luật.

    • The bill died from a pocket veto. (Dự luật đã bị hủy bỏ do phủ quyết gián tiếp.)
  • "To override a veto": Hành động của cơ quan lập pháp (như Quốc hội) bỏ phiếu với đa số đặc biệt (thường 2/3) để thông qua một dự luật bất chấp sự phủ quyết.

    • Congress voted to override the president's veto. (Quốc hội đã bỏ phiếu bác bỏ quyết định phủ quyết của tổng thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Vetoer (n): Người hoặc cơ quan thực hiện quyền phủ quyết.
    • The mayor was the final vetoer of the project. (Thị trưởng người quyền phủ quyết cuối cùng đối với dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: prohibition (sự cấm đoán), ban (lệnh cấm), rejection (sự bác bỏ).
  • Động từ: reject (bác bỏ), forbid (cấm), prohibit (ngăn cấm), turn down (từ chối), nix (từ chối - dùng trong văn nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "veto" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb. Hành động được diễn đạt trực tiếp "veto something".)

Thành ngữ liên quan
  • "To have a veto over/on something": quyền quyết định cuối cùng để chấp thuận hoặc từ chối một việc đó.

    • The finance department has a veto on all major expenditures. (Phòng tài chính quyền phủ quyết đối với mọi khoản chi lớn.)
  • "To put/set a veto on something": Áp đặt sự cấm đoán hoặc bác bỏ đối với điều đó.

    • The board put a veto on the merger proposal. (Hội đồng quản trị đã bác bỏ đề xuất sáp nhập.)
veto

The president vetoed the bill.

danh từ, số nhiều vetoes
  1. quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ
    • power (right) of veto
      quyền phủ quyết
    • to put (set) a veto on a bill
      bác bỏ một đạo luật dự thảo
  2. sự nghiêm cấm
    • to put a veto on narcotics
      nghiêm cấm các loại thuốc ngủ
ngoại động từ
  1. phủ quyết, bác bỏ
  2. nghiêm cấm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "veto"