vicié

tính từ
  1. hỏng đi; bị ô nhiễm
    • Air vicié
      không khí bị ô nhiễm
  2. (luật học, pháp lý) không hợp thức
    • Acte vicié
      chứng thư không hợp thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

vicié
L'air vicié rend la pièce inconfortable.