voici
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Giới từ:
- Đây này, này, đây là: Dùng để giới thiệu, trình bày hoặc chỉ ra một người, vật hoặc sự việc ở gần người nói, hoặc sắp xảy ra ngay lập tức.
- (Văn học) Chốc đà: Cách diễn đạt trang trọng hoặc văn chương để chỉ một khoảng thời gian vừa trôi qua.
- Thế là: Dùng để báo hiệu một sự việc sắp diễn ra hoặc bắt đầu.
Ví dụ sử dụng
- Giới từ:
- Voici votre livre. (Sách của anh đây này.)
- Voici mon ami. (Đây là người bạn tôi.)
- Voici cinq ans. (Chốc đà năm năm.)
- Voici que tombe la nuit. (Thế là trời tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vous voici tranquille.": Thế là anh yên tâm nhé. (Cấu trúc đảo ngữ nhấn mạnh trạng thái hiện tại).
- "Le voici à pleurer.": Nó đang khóc đây. (Cấu trúc diễn tả hành động đang xảy ra).
- "Voici venir un homme.": Có một người đàn ông đến đây này. (Cấu trúc báo hiệu sự xuất hiện).
Biến thể và từ gần giống
- Voilà: Giới từ có nghĩa "đó/kia là", dùng để chỉ người/vật ở xa hơn hoặc đã được nhắc đến. Thường dùng cùng cặp với (đây - đó).
- Ci: Từ chỉ định, thường kết hợp với danh từ hoặc đại từ (cet homme-ci: người đàn ông này).
Từ đồng nghĩa
- C'est...: Đây là... (Cấu trúc phổ biến hơn, ít mang tính chỉ trực tiếp hơn ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng cho từ này)
Thành ngữ liên quan
- En voici bien d'une autre!: Lại còn chuyện khác nữa kìa! / Thật là chuyện lạ đời! (Thành ngữ biểu thị sự ngạc nhiên, bực mình).
- Monsieur que voici: Ông đây. (Cấu trúc trang trọng để giới thiệu).
giới từ
- đây này, này, đây là
- Voici votre livresách anh đây này
- Voici mon amiđây là người bạn tôi
- thế là
- Vous voici tranquillethế là anh yên tâm nhé
- (văn học) chốc đà
- Voici cinq anschốc đà năm năm
- en voici bien d'une autrexem autre
- que voiciđây
- Monsieur que voiciông đây
- voici àđang... đây
- Le voici à pleurernó đang khóc đây
- voici quethế là
- Voici que tombe la nuitthế là trời tối
- voici venircó (ai) đến đây này
- Voici venir un hommecó một người đàn ông đến đây này