vice

/vais/
danh từ giống đực
  1. thói hư tật xấu
    • Il a tous les vices!
      mọi tật xấu
  2. sự trụy lạc, sự đồi bại
    • Vivre dans le vice
      sống trong cảnh trụy lạc
  3. tật
    • Vice de conformation
      tật dị hình
  4. sai sót
    • Vice de forme
      sai sót về hình thức
    • vice contre nature
      loạn dâm; loạn dâm đồng giới
    • Vis.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

vice
Il a tous les vices!