vidé

tính từ
  1. dốc hết, cạn sạch
    • Sac vidé
      bao dốc hết
    • Bassin vidé
      bể cạn sạch
  2. moi hết ruột
    • Poulet vidé
      moi hết ruột
  3. (nghĩa bóng) kiệt sức, hết tài
    • Homme vidé
      người kiệt sức
    • Ecrivain vidé
      nhà văn hết tài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vidé
Le pêcheur a vidé son seau de poissons dans la glacière.